Dây cáp UL10269 chuyên dụng 10 12 14 16 18 AWG PVC cách điện dạng dẹt, chuyên nghiệp, 3000V AC, cuộn đơn, trần, xây dựng ROHS
Cáp dẹt cao cấp này được làm từ chất liệu PVC chất lượng cao và có sẵn trong nhiều kích thước AWG (10, 12, 14, 16 và 18) để phù hợp với nhiều ứng dụng điện khác nhau. Được chứng nhận UL10269 và tuân thủ tiêu chuẩn RoHS, dây dẫn trần này mang lại hiệu suất hoạt động ổn định với mức điện áp định mức ấn tượng là 3000V AC.
- Tổng quan
- Sản phẩm đề xuất






sản phẩm tên |
UL10269 |
||||
điện áp |
1000V AC/1250V DC |
||||
hình dạng |
tròn |
||||
vật liệu cách nhiệt |
PVC |
||||
người dẫn nhạc |
đồng tráng thiếc/đồng |
||||
nhiệt độ danh định |
-60℃~+105℃ |
||||
thử nghiệm cháy |
VW-1 |
||||
đặc điểm |
Khả năng chống hóa chất: Cáp PVC có khả năng chống lại các hóa chất như axit, kiềm và dầu tốt, khiến chúng phù hợp với các điều kiện khắc nghiệt môi trường. Cáp PVC có thể duy trì hiệu suất trong môi trường ẩm ướt và không dễ bị hư hại bởi độ ẩm. |
||||
cách điện pvc |
PVC (polyvinyl clorua) có thể duy trì độ ổn định trong cả môi trường axit và kiềm, không dễ bị ăn mòn bởi hóa chất. Thứ hai, vật liệu PVC cũng có khả năng chống lão hóa tốt. Sau khi xử lý bằng chất làm ổn định phù hợp, sản phẩm PVC có thể tiếp xúc với môi trường ngoài trời trong thời gian dài mà không bị lão hóa. Khác với các loại nhựa khác, PVC sẽ không bắt cháy nhanh khi gặp nguồn lửa, mà sẽ tự tắt, điều này khiến nó ứng dụng trong vật liệu xây dựng và sản phẩm điện tử an toàn hơn và giảm nguy cơ cháy. |
||||
AWG |
4/0awg;3/0awg;2/0awg;1/0awg;1awg;2awg;4awg;6awg;8awg;10awg;12awg;14awg;16awg;18awg;20awg;22awg;24awg;26awg;28awg;30awg |
||||
tính đa dụng cho nhiều ứng dụng |
Môi trường nhiệt độ thấp Truyền tải điện áp thấp
Môi trường khô hoặc ẩm nhẹ
Môi trường chịu ứng suất cơ học thấp
Môi trường ăn mòn trung bình |
||||





