Dây dẫn nhiệt độ cao cách điện bằng FEP, lõi đồng mạ thiếc, tiêu chuẩn UL1332, cỡ 22AWG, dùng trong các ứng dụng công nghiệp và điện tử
Dây cách điện bằng FEP tiêu chuẩn UL1332, cỡ 22AWG, lõi đồng mạ thiếc, chịu được nhiệt độ tối đa 200°C. Lý tưởng cho thiết bị công nghiệp, thiết bị điện tử, đồ gia dụng và các ứng dụng đi dây ở nhiệt độ cao.
- Tổng quan
- Sản Phẩm Đề Xuất
- Cấu tạo từ đồng tráng thiếc: Đảm bảo khả năng dẫn điện tuyệt vời và độ bền cao.
- Lớp cách điện bằng FEP: Kháng hóa chất và dầu vượt trội, thích hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau.
- Hình tròn: Dễ sử dụng và lắp đặt, linh hoạt cho nhiều ứng dụng.
- Ứng dụng điện áp cao: Phù hợp cho các môi trường điện áp cao.
- Kiểm tra cháy WV-1: Đảm bảo an toàn và độ tin cậy khi sử dụng.
AWG |
Chất liệu |
Kích thước dây dẫn theo tiêu chuẩn AWG |
Đường kính từng sợi |
Chiều kính (mm) |
Điện trở dây dẫn ở 20℃ (ohm/km) |
Dòng điện danh định (A) |
30 |
Đồng mạ thiếc |
7/0.1 TS |
0.3 |
1 |
≤381 |
0.55 |
28 |
Đồng mạ thiếc |
7/0.12 TS |
0..36 |
1.02 |
≤239 |
0.79 |
26 |
Đồng mạ thiếc |
7/0.16 TS |
0.48 |
1.14 |
≤150 |
1.40 |
24 |
Đồng mạ thiếc |
7/0.2 TS |
0.6 |
1.26 |
≤94.2 |
2.10 |
22 |
Đồng mạ thiếc |
19/0,15 TS |
0.75 |
1.42 |
≤59.4 |
3.35 |
20 |
Đồng mạ thiếc |
19/0,19 TS |
0.95 |
1.59 |
≤36.7 |
5.38 |
18 |
Đồng mạ thiếc |
19/0,23 TS |
1.175 |
1.82 |
≤23.2 |
8.23 |
16 |
Đồng mạ thiếc |
19/0,3 TS |
1.5 |
2.16 |
≤14.6 |
13.40 |
14 |
Đồng mạ thiếc |
19/0,37 TS |
1.85 |
2.55 |
≤8.96 |
20.30 |
12 |
Đồng mạ thiếc |
19/0,49 TS |
2.45 |
3.05 |
≤5.64 |
35.80 |
10 |
Đồng mạ thiếc |
37/0,43 TS |
3.01 |
3.65 |
≤3.546 |
42.90 |









