Dây cáp FEP UL10064 tùy chỉnh 10 12 14 AWG 30V AC dạng xoắn nhiều sợi Chứng nhận chất lượng Ứng dụng trên không Dây cao su dạng cuộn
Cáp dây FEP UL10064 mang lại hiệu suất vượt trội cho các ứng dụng trên cao, với lớp cách điện FEP (fluorinated ethylene propylene) chất lượng cao giúp đảm bảo khả năng chịu nhiệt và hóa chất tuyệt vời. Có sẵn các kích thước 10, 12 và 14 AWG, cáp đa dụng này có cả cấu hình lõi bện và lõi đặc để đáp ứng nhiều yêu cầu lắp đặt khác nhau.
- Tổng quan
- Sản phẩm đề xuất






sản phẩm tên |
UL10064 |
||||
điện áp |
30V AC |
||||
hình dạng |
tròn |
||||
vật liệu cách nhiệt |
FEP |
||||
người dẫn nhạc |
đồng tráng thiếc/đồng |
||||
nhiệt độ danh định |
-60℃~+105℃ |
||||
thử nghiệm cháy |
VW-1 |
||||
đặc điểm |
Cáp FEP có đặc tính chịu nhiệt độ cao, cách điện tuyệt vời, chịu được ăn mòn hóa chất, hệ số ma sát thấp, tự làm sạch và chịu được bức xạ. Nó phù hợp để sử dụng trong nhiều tình huống phức tạp như môi trường nhiệt độ cao, ăn mòn hóa chất, nhiễu điện từ mạnh, ma sát động, yêu cầu độ sạch và vệ sinh cao, và môi trường bức xạ. |
||||
Cách điện FEP |
FEP có khả năng chịu hầu hết các hóa chất cực tốt, vì vậy được sử dụng rộng rãi trong môi trường ăn mòn. FEP duy trì hiệu suất ổn định trong dải nhiệt độ rộng từ -200°C đến 200°C, phù hợp với môi trường nhiệt độ cao. Hệ số ma sát của FEP rất thấp, gần với PTFE (polytetrafluoroethylene), khiến bề mặt của nó cực kỳ trơn tru và tự bôi trơn. Đồng thời, FEP có khả năng chống tia cực tím mạnh mẽ, không dễ bị lão hóa và có tuổi thọ cao khi sử dụng ngoài trời. |
||||
AWG |
20awg;22awg;24awg;26awg;28awg;30awg |
||||
tính đa dụng cho nhiều ứng dụng |
Môi trường nhiệt độ cao Môi trường ăn mòn hóa học
Môi trường sạch sẽ
Môi trường bức xạ cao
Môi trường điện áp cao và nhiễu điện từ
Môi trường ma sát động Môi trường ngoài trời khắc nghiệt
|
||||





